tích cực

Học thuật
Thân thiện
tích cực

Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong công việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • thái độ chủ động, nỗ lực hết mình trong công việc hoặc hoạt động nào đó: "Tích cực" miêu tả trạng thái hoặc phẩm chất của người luôn cố gắng, nhiệt tình không ngại khó khăn.
    • Mang tính xây dựng, lợi, tác động tốt; trái nghĩa với "tiêu cực": "Tích cực" dùng để chỉ khía cạnh, ảnh hưởng hoặc kết quả tốt đẹp, lợi trong một tình huống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy một thành viên rất tích cực trong đội. (Anh ấy luôn nhiệt tình chủ động tham gia các hoạt động của đội.)
    • Chúng ta cần nhìn vào mặt tích cực của vấn đề. (Chúng ta cần tập trung vào những khía cạnh lợi, mang tính xây dựng của vấn đề.)
    • ấy thái độ học tập rất tích cực. ( ấy luôn chủ động nỗ lực trong việc học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tích cực hóa": Làm cho trở nên tích cực, chủ động hơn.

    • Nhà trường đang tìm cách tích cực hóa hoạt động ngoại khóa. (Nhà trường đang cố gắng làm cho các hoạt động ngoại khóa trở nên chủ động hiệu quả hơn.)
  • "Tích cực tham gia": Tham gia một cách nhiệt tình, chủ động.

    • Mọi người đều tích cực tham gia vào chiến dịch tình nguyện. (Mọi người đều nhiệt tình tự nguyện tham gia vào chiến dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Tích cực tính (danh từ): Tính chất tích cực, sự chủ động.

    • Tích cực tính trong công việc điều đáng quý. (Sự chủ động, nhiệt tình trong công việc điều rất đáng trân trọng.)
  • Năng nổ (tính từ): Chỉ người nhiệt tình, hoạt bát, hay xông xáo. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "tích cực").

  • Chủ động (tính từ): Tự mình hành động, không bị động. (Gần nghĩa với nghĩa thứ nhất của "tích cực").
Từ đồng nghĩa
  • Nhiệt tình: nhiệt huyết, hăng hái.
  • Hăng hái: ý chí phấn đấu mạnh mẽ.
  • Chủ động: Tự giác hành động, không đợi nhắc nhở.
  • Có ích, lợi: Mang lại kết quả tốt. (Đồng nghĩa với nghĩa thứ hai).
Từ trái nghĩa
  • Tiêu cực: Thụ động, bi quan; hại, không lợi.
  • Thụ động: Không chủ động, phụ thuộc vào người khác.
  • Bi quan: Nhìn nhận mọi việc theo chiều hướng xấu.
Các cụm từ liên quan
  • Tư duy tích cực: Lối suy nghĩ tập trung vào những điều tốt đẹp, lạc quan.

    • Tư duy tích cực giúp chúng ta vượt qua khó khăn. (Cách suy nghĩ lạc quan, hướng về phía trước giúp chúng ta vượt qua thử thách.)
  • Phản hồi tích cực: Ý kiến đóng góp mang tính xây dựng, giúp cải thiện.

    • Tôi rất trân trọng những phản hồi tích cực từ đồng nghiệp. (Tôi rất quý những lời góp ý có ích từ đồng nghiệp.)
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Góp gió thành bão": (Thành ngữ thể hiện tinh thần tích cực) Mỗi người đóng góp một chút, nhiều người hợp lại sẽ tạo thành sức mạnh lớn.
    • Công việc chung cần sự đóng góp của mọi người, góp gió thành bão . (Công việc tập thể cần sự chung tay, nhiều sự đóng góp nhỏ sẽ tạo nên kết quả lớn.)
tích cực

Anh ấy luôn có thái độ tích cực trong công việc.

  1. t. 1. Dùng hết sức mình để làm : Công tác tích cực 2. tác dụng xây dựng, trái với tiêu cực : Mặt tích cực của vấn đề.

Từ gần giống